TanroDictionary Sổ từ

giẻ

Việt
0

giẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm; Mảnh vải vụn hoặc quần áo cũ rách thải ra; Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm.danh từWiktionary
  2. Mảnh vải vụn hoặc quần áo cũ rách thải ra.danh từWiktionary
  3. Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giẻ lau nhà.

  2. Lấy giẻ lau xe.

  3. Giẻ cau.