Nghĩa tiếng Việt
- Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm.danh từWiktionary
- Mảnh vải vụn hoặc quần áo cũ rách thải ra.danh từWiktionary
- Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giẻ lau nhà.
-
Lấy giẻ lau xe.
-
Giẻ cau.