Nghĩa tiếng Việt
- (khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm.danh từWiktionary
- Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy.động từWiktionary
- Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng.động từWiktionary
- Từ này có nguồn gốc Hán Việt, nghĩa là lạnh. ; (Đông Y) Cơ thể Ở thể tạng lạnh, với biểu hiện như sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiềutính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ông hàn
.
-
Hàn hai ống thép lại
-
Hàn nồi.
-
Hàn con đê.
-
Răng sâu phải hàn.