TanroDictionary Sổ từ

hàn

Việt
0

hàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm; Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy; Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm.danh từWiktionary
  2. Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy.động từWiktionary
  3. Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng.động từWiktionary
  4. Từ này có nguồn gốc Hán Việt, nghĩa là lạnh. ; (Đông Y) Cơ thể Ở thể tạng lạnh, với biểu hiện như sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiềutính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ông hàn

    .

  2. Hàn hai ống thép lại

  3. Hàn nồi.

  4. Hàn con đê.

  5. Răng sâu phải hàn.