Nghĩa tiếng Việt
- Hóa học (nói tắt)danh từWiktionary
- Thay đổi thành cái khác.động từWiktionary
- Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu, không tốt.động từWiktionary
- Từ biểu thị điều sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng.động từWiktionary
- Trở thành thần, thánh, Phật, chứ không chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian.động từWiktionary
- Đốt vàng mã để cho trở thành đồ dùng của linh hồn người chết ở dưới âm phủ, theo tín ngưỡng dân gian.động từWiktionary
- Yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo động từ, có nghĩa trở thành hoặc làm cho trở thành, trở nên hoặc làm cho trở nên có một tính chất nào đó, như: công nghiệp hóa, hiện đại hóa, vôi hóa, v.v..động từWiktionary
- (ruộng đất) ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt.tính từ いWiktionary
- (Phương ngữ) Xem góatính từ いWiktionary
Ví dụ
-
ngành hóa
-
học giỏi môn hóa
-
nhộng đã hóa thành ngài
-
mèo già hóa cáo
-
chiều quá hóa hư