TanroDictionary Sổ từ

hạn

Việt
0

hạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa; Điều không may xảy ra; Chừng mực đã ấn định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa.danh từWiktionary
  2. Điều không may xảy ra.danh từWiktionary
  3. Chừng mực đã ấn định.danh từWiktionary
  4. Thời gian đã ấn định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trông con như hạn mong rào.

  2. Nhân dân chống hạn.

  3. Chẳng may gặp hạn.

  4. Tiêu tiền có hạn.

  5. Làm cầu xong trước hạn.