Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa.danh từWiktionary
- Điều không may xảy ra.danh từWiktionary
- Chừng mực đã ấn định.danh từWiktionary
- Thời gian đã ấn định.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trông con như hạn mong rào.
-
Nhân dân chống hạn.
-
Chẳng may gặp hạn.
-
Tiêu tiền có hạn.
-
Làm cầu xong trước hạn.