TanroDictionary Sổ từ

hận

Việt
0

hận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình; . Buồn tức đến day dứt vì đã không làm được như mong muốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình.danh từWiktionary
  2. . Buồn tức đến day dứt vì đã không làm được như mong muốn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Rửa hận.

  2. Ôm hận.

  3. Làm hỏng thì mang hận suốt đời.

  4. Hận một điều là đã không về kịp.