TanroDictionary Sổ từ

hằn

Việt
0

hằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dấu vết được in, được hằn lại; In lại dấu vết trên bề mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu vết được in, được hằn lại.danh từWiktionary
  2. In lại dấu vết trên bề mặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vết hằn của bánh xe.

  2. Nếp hằn trên trán.

  3. Bánh xe hằn xuống mặt đường .

  4. Trán hằn những nếp nhăn.