Nghĩa tiếng Việt
- Dấu vết được in, được hằn lại.danh từWiktionary
- In lại dấu vết trên bề mặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vết hằn của bánh xe.
-
Nếp hằn trên trán.
-
Bánh xe hằn xuống mặt đường .
-
Trán hằn những nếp nhăn.