Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng. Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi.danh từWiktionary
- II tr. (kng.; dùng ở đầu câu hoặc cuối câu). Từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định.danh từWiktionary
- Có thể khẳng định là như vậy, không có gì còn phải nghi ngờ.tính từ いWiktionary
- , t. ). Có tính chất hoàn toàn, dứt khoát như vậy, không có nửa nọ, nửa kia.động từWiktionary
Ví dụ
-
Để hẳn hai người vào công việc này.
-
Hẳn anh còn nhớ?
-
Anh lại quên rồi hẳn?
-
Việc đó hẳn là làm được.
-
Sự thật không hẳn như thế.