TanroDictionary Sổ từ

họa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.danh từ
  2. Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).danh từ
  3. Hội họa (nói tắt).danh từ
  4. Theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại.động từ
  5. Hòa chung một nhịp, hưởng ứng.động từ
  6. Vẽ tranh; vẽ.động từ

Ví dụ

  1. Họa mất nước.

  2. Mang họa.

  3. Có họa là mười lần mới trúng được một.

  4. Nói thế thì họa có trời hiểu.

  5. Ngành họa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép