Nghĩa tiếng Việt
- Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.danh từ
- Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).danh từ
- Hội họa (nói tắt).danh từ
- Theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại.động từ
- Hòa chung một nhịp, hưởng ứng.động từ
- Vẽ tranh; vẽ.động từ
Ví dụ
-
Họa mất nước.
-
Mang họa.
-
Có họa là mười lần mới trúng được một.
-
Nói thế thì họa có trời hiểu.
-
Ngành họa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép