TanroDictionary Sổ từ

hỏa

Việt
0

hỏa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoả; Lửa Phòng hoả; Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoả.danh từWiktionary
  2. Lửa Phòng hoả.danh từWiktionary
  3. Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.danh từWiktionary
  4. Nói tàu chạy trên đường sắt, có đầu kéo nhiều toa.tính từ いWiktionary