Nghĩa tiếng Việt
- Hoả.danh từWiktionary
- Lửa Phòng hoả.danh từWiktionary
- Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.danh từWiktionary
- Nói tàu chạy trên đường sắt, có đầu kéo nhiều toa.tính từ いWiktionary
hỏa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoả; Lửa Phòng hoả; Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.