hay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ khô (cho súc vật ăn); Phơi khô (cỏ); Trồng cỏ (một mảnh đất).
Nghĩa tiếng Việt
Cỏ khô (cho súc vật ăn).danh từEN-VI Dict
Phơi khô (cỏ).động từEN-VI Dict
Trồng cỏ (một mảnh đất).động từEN-VI Dict
Cho ăn cỏ khô.động từEN-VI Dict
Dỡ cỏ phơi khô.động từEN-VI Dict
Ví dụ
They need to make hay before the rain starts.
They hay the grass on sunny days.
They hay the field near the barn.
Please hay the horses before dusk.
Workers hay the crop in the morning.
Cách đọc khác của 「hay」
hay
Việt
Nghĩa tiếng Việt
tính từ いMột tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.Wiktionary
tính từ いĐược đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn.Wiktionary
tính từ い(kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành.Wiktionary
tính từ い(khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú.Wiktionary
tính từ いLàm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên.Wiktionary
tính từ いNhư thường xuyênWiktionary
conjNhư hoặcWiktionary
động từNhư biếtWiktionary
động từ(dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai).Wiktionary
Ví dụ
Hát hay.
Vở kịch hay.
Văn hay chữ tốt.
Liều thuốc hay.
Ngựa hay.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm