Nghĩa tiếng Việt
- Hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách.danh từEN-VI Dict
- Hàng rào (người hoặc vật).danh từEN-VI Dict
- Sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).danh từEN-VI Dict
- Bảo hiểm giá, phòng hộ giá (phương thức đầu tư tài chính).danh từEN-VI Dict
- Hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào.tính từEN-VI Dict
- Vụng trộm, lén lút.tính từEN-VI Dict
- Rào lại (một miếng đất... ).động từEN-VI Dict
- Bao quanh, bao bọc, bao vây.động từEN-VI Dict
- Ngăn cách, rào đón.động từEN-VI Dict
- làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu.động từEN-VI Dict
- Tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình.động từEN-VI Dict
- Đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built a tall hedge around the garden.
-
A hedge grew around the garden.
-
The hedge helped them avoid a loss.
-
He used a hedge to reduce market risk.
-
They live in a hedge house.