TanroDictionary Sổ từ

hedge

/hedʒ/

Anh
0

hedge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách; Hàng rào (người hoặc vật); Sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách.danh từEN-VI Dict
  2. Hàng rào (người hoặc vật).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).danh từEN-VI Dict
  4. Bảo hiểm giá, phòng hộ giá (phương thức đầu tư tài chính).danh từEN-VI Dict
  5. Hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào.tính từEN-VI Dict
  6. Vụng trộm, lén lút.tính từEN-VI Dict
  7. Rào lại (một miếng đất... ).động từEN-VI Dict
  8. Bao quanh, bao bọc, bao vây.động từEN-VI Dict
  9. Ngăn cách, rào đón.động từEN-VI Dict
  10. làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu.động từEN-VI Dict
  11. Tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình.động từEN-VI Dict
  12. Đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They built a tall hedge around the garden.

  2. A hedge grew around the garden.

  3. The hedge helped them avoid a loss.

  4. He used a hedge to reduce market risk.

  5. They live in a hedge house.