TanroDictionary Sổ từ

hoà

Việt
0

hoà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho tan ra trong chất lỏng; Lẫn vào nhau, đến mức không còn thấy có sự phân biệt; Thôi, không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho tan ra trong chất lỏng.động từWiktionary
  2. Lẫn vào nhau, đến mức không còn thấy có sự phân biệt.động từWiktionary
  3. Thôi, không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa.động từWiktionary
  4. (kết quả trận đấu) không bên nào thắng, không bên nào thua.tính từ いWiktionary
  5. ở trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hoà mực.

  2. Hoà nước muối.

  3. Hoà chung lời ca.

  4. Mồ hôi hoà lẫn nước mắt.

  5. Phái chủ hoà.