Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho tan ra trong chất lỏng.động từWiktionary
- Lẫn vào nhau, đến mức không còn thấy có sự phân biệt.động từWiktionary
- Thôi, không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa.động từWiktionary
- (kết quả trận đấu) không bên nào thắng, không bên nào thua.tính từ いWiktionary
- ở trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hoà mực.
-
Hoà nước muối.
-
Hoà chung lời ca.
-
Mồ hôi hoà lẫn nước mắt.
-
Phái chủ hoà.