TanroDictionary Sổ từ

hoof

/huːf/

Anh
0

hoof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Móng guốc; Chân người; Đá bằng móng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móng guốc.danh từEN-VI Dict
  2. Chân người.danh từEN-VI Dict
  3. Đá bằng móng.động từEN-VI Dict
  4. Đá, đá đít (ai).động từEN-VI Dict
  5. Cuốc bộ.động từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cow lifted one hoof.

  2. He rested his hoof on the bench.

  3. The cow hoofs the ground when upset.

  4. He tried to hoof his opponent out of the ring.

  5. We hoofed home before sunset.