hun
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Đốt khói để xông. Wiktionary
- động từ Đốt cho đen đi. Wiktionary
Ví dụ
- Hun muỗi.
- Hun chuột.
- Hun đồng.
/hʌn/
hun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rợ Hung; Kẻ dã man, kẻ phá hoại; Người Đức, người Phổ.
The hun was known as a fierce group.
That hun destroyed many old trees.
The hun sold cloth in the market.