TanroDictionary Sổ từ

hun

/hʌn/

Anh
0

hun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rợ Hung; Kẻ dã man, kẻ phá hoại; Người Đức, người Phổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rợ Hung.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ dã man, kẻ phá hoại.danh từEN-VI Dict
  3. Người Đức, người Phổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hun was known as a fierce group.

  2. That hun destroyed many old trees.

  3. The hun sold cloth in the market.

Cách đọc khác của 「hun」

hun

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Đốt khói để xông. Wiktionary
  2. động từ Đốt cho đen đi. Wiktionary

Ví dụ

  • Hun muỗi.
  • Hun chuột.
  • Hun đồng.