Nghĩa tiếng Việt
- Hình tượng; ý niệm.danh từEN-VI Dict
- Quan niệm sai lầm ((cũng) idol).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Old idola can shape how people see the world.
-
His idola led him to a wrong conclusion.
/ˌɪˈdoʊlə/
idola là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình tượng; ý niệm; Quan niệm sai lầm ((cũng) idol).
Old idola can shape how people see the world.
His idola led him to a wrong conclusion.