Nghĩa tiếng Việt
- Ngọc đá quý.danh từEN-VI Dict
- Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn.danh từEN-VI Dict
- Chân kinh (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- Người đáng quý; vật quý.danh từEN-VI Dict
- Nạm ngọc, nạm đá quý.động từEN-VI Dict
- Tráng sức bằng châu báu.động từEN-VI Dict
- Lắp chân kính (vào đồng hồ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a jewel in the sand.
-
The box held old jewel and rings.
-
The watch has a tiny jewel inside.
-
That teacher is a jewel to the school.
-
They jewel the crown with bright stones.