TanroDictionary Sổ từ

jewel

/ˈdʒuːəl/

Anh Thông dụng
0

jewel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọc đá quý; Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn; Chân kinh (đồng hồ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọc đá quý.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn.danh từEN-VI Dict
  3. Chân kinh (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
  4. Người đáng quý; vật quý.danh từEN-VI Dict
  5. Nạm ngọc, nạm đá quý.động từEN-VI Dict
  6. Tráng sức bằng châu báu.động từEN-VI Dict
  7. Lắp chân kính (vào đồng hồ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found a jewel in the sand.

  2. The box held old jewel and rings.

  3. The watch has a tiny jewel inside.

  4. That teacher is a jewel to the school.

  5. They jewel the crown with bright stones.