Nghĩa tiếng Việt
- Ghe mành, thuyền mành.danh từEN-VI Dict
- Thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền).danh từEN-VI Dict
- Đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...danh từEN-VI Dict
- Đồ tạp nhạp bỏ đi.danh từEN-VI Dict
- Thịt ướp muối (bò, lợn... ).danh từEN-VI Dict
- Tảng, cục, mảng.danh từEN-VI Dict
- Mô sáp (trên đầu cá nhà táng).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) thuốc mê.danh từEN-VI Dict
- Chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng.động từEN-VI Dict
- Vứt bỏ đi (coi như vô giá trị).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old junk moved slowly across the quiet bay.
-
They used junk to twist strong fibers for rope.
-
We took the broken glass and other junk to recycling.
-
Throw that junk away before it fills the room.
-
He packed salted junk for the long trip.