TanroDictionary Sổ từ

junk

/dʒʌŋk/

Anh
0

junk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghe mành, thuyền mành; Thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền); Đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghe mành, thuyền mành.danh từEN-VI Dict
  2. Thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền).danh từEN-VI Dict
  3. Đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...danh từEN-VI Dict
  4. Đồ tạp nhạp bỏ đi.danh từEN-VI Dict
  5. Thịt ướp muối (bò, lợn... ).danh từEN-VI Dict
  6. Tảng, cục, mảng.danh từEN-VI Dict
  7. Mô sáp (trên đầu cá nhà táng).danh từEN-VI Dict
  8. , (từ lóng) thuốc mê.danh từEN-VI Dict
  9. Chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng.động từEN-VI Dict
  10. Vứt bỏ đi (coi như vô giá trị).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old junk moved slowly across the quiet bay.

  2. They used junk to twist strong fibers for rope.

  3. We took the broken glass and other junk to recycling.

  4. Throw that junk away before it fills the room.

  5. He packed salted junk for the long trip.