TanroDictionary Sổ từ

kén

Việt
0

kén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu; Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu.danh từWiktionary
  2. Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tằm nhả tơ làm kén.

  2. Nong kén vàng óng.

  3. Kén giống.