TanroDictionary Sổ từ

kình

Việt
0

kình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Cá voi; Chày kình (nói tắt); . Chống lại, đối địch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Cá voi.danh từWiktionary
  2. Chày kình (nói tắt).danh từWiktionary
  3. . Chống lại, đối địch.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hai bên kình nhau.