Nghĩa tiếng Việt
- . Cá voi.danh từWiktionary
- Chày kình (nói tắt).danh từWiktionary
- . Chống lại, đối địch.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hai bên kình nhau.
kình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Cá voi; Chày kình (nói tắt); . Chống lại, đối địch.
Hai bên kình nhau.