Nghĩa tiếng Việt
- Kín.tính từ いWiktionary
- Biến âm của gánh.động từWiktionary
- Không hở.advWiktionary
Ví dụ
-
Cho tao còn kín nước tưới rau (Nguyên Hồng)
-
Cửa kín.
-
Buồng kín.
-
Một miệng kín, chín mười miệng hở. (tục ngữ)
-
Cỏ mọc kín ngoài sân (Nguyễn Đình Thi)