TanroDictionary Sổ từ

kín

Việt
0

kín là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kín; Biến âm của gánh; Không hở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín.tính từ いWiktionary
  2. Biến âm của gánh.động từWiktionary
  3. Không hở.advWiktionary

Ví dụ

  1. Cho tao còn kín nước tưới rau (Nguyên Hồng)

  2. Cửa kín.

  3. Buồng kín.

  4. Một miệng kín, chín mười miệng hở. (tục ngữ)

  5. Cỏ mọc kín ngoài sân (Nguyễn Đình Thi)