TanroDictionary Sổ từ

kền

Việt
0

kền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ; Cừ, giỏi (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ.danh từWiktionary
  2. Cừ, giỏi (thtục).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đá bóng rất kền.