Nghĩa tiếng Việt
- Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm hoặc phụ nữ.danh từWiktionary
- Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có.tính từ いWiktionary
- Không thể, khó mà.advWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé rất khôn.
-
Khôn lỏi.
-
Biến hoá khôn lường.