TanroDictionary Sổ từ

khoa

Việt
0

khoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học; . Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai; Kì thi thời phong kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.danh từWiktionary
  2. . Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai.danh từWiktionary
  3. Kì thi thời phong kiến.danh từWiktionary
  4. Dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khoa văn.

  2. Sinh viên khoa toán.

  3. Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhi.

  4. Chỉ được cái khoa nói mép.

  5. Kém về khoa nịnh.