Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.danh từWiktionary
- . Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai.danh từWiktionary
- Kì thi thời phong kiến.danh từWiktionary
- Dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khoa văn.
-
Sinh viên khoa toán.
-
Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhi.
-
Chỉ được cái khoa nói mép.
-
Kém về khoa nịnh.