Nghĩa tiếng Việt
- Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).danh từWiktionary
- Giấy những người hiếm hoi và mê tín ký nhận bán con vào cửa Phật, cửa thánh.danh từWiktionary
- Giao ước làm xong công việc mới được lấy tiền.động từWiktionary
Ví dụ
-
Làng bắt làm tờ khoán..
-
Nộp khoán..
-
Nộp cho làng số tiền ghi trong tờ khoán vì đã phạm điều gì trái với tục lệ làng:.
-
Khi xưa, người chửa hoang phải nộp khoán cho làng.
-
Bán khoán ở chùa.