TanroDictionary Sổ từ

khoán

Việt
0

khoán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ); Giấy những người hiếm hoi và mê tín ký nhận bán con vào cửa Phật, cửa thánh; Giao ước làm xong công việc mới được lấy tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).danh từWiktionary
  2. Giấy những người hiếm hoi và mê tín ký nhận bán con vào cửa Phật, cửa thánh.danh từWiktionary
  3. Giao ước làm xong công việc mới được lấy tiền.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Làng bắt làm tờ khoán..

  2. Nộp khoán..

  3. Nộp cho làng số tiền ghi trong tờ khoán vì đã phạm điều gì trái với tục lệ làng:.

  4. Khi xưa, người chửa hoang phải nộp khoán cho làng.

  5. Bán khoán ở chùa.