Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần.danh từWiktionary
- Có nhịp độ âm thanh không dồn dập. Tiếng đàn lúc, lúc nhặt.tính từ いWiktionary
- Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ.động từWiktionary
- Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mũi khoan.
-
Nhịp chày giã gạo nhặt khoan.
-
Khoan lỗ đóng đinh.
-
Khoan đá để bắn mìn.
-
Khoan giếng dầu.