Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng đất có giới hạn.danh từWiktionary
- Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh.danh từWiktionary
- Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.danh từWiktionary
- Như đítdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Khu rừng.
-
Khu năm.
-
Khu tự trị
Khu vực hành chính của các dân tộc ít người có quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp.
-
Khu tự trị Tây Bắc.
-
Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội.