TanroDictionary Sổ từ

khu

Việt
0

khu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng đất có giới hạn; Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh; Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đất có giới hạn.danh từWiktionary
  2. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh.danh từWiktionary
  3. Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.danh từWiktionary
  4. Như đítdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khu rừng.

  2. Khu năm.

  3. Khu tự trị

    Khu vực hành chính của các dân tộc ít người có quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp.

  4. Khu tự trị Tây Bắc.

  5. Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội.