TanroDictionary

knot

/nɒt/

Anh
0

knot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nút, nơ; Vấn đề khó khăn; Điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nút, nơ.danh từEN-VI Dict
  2. Vấn đề khó khăn.danh từEN-VI Dict
  3. Điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...).danh từEN-VI Dict
  4. Mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...).danh từEN-VI Dict
  5. Nhóm, tốp (người); cụm; (cây).danh từEN-VI Dict
  6. U, cái bướu.danh từEN-VI Dict
  7. Cái đệm vai (để vác nặng).danh từEN-VI Dict
  8. Mối ràng buộc.danh từEN-VI Dict
  9. Hải lý một giờ.danh từEN-VI Dict
  10. Thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ.động từEN-VI Dict
  11. Nhíu (lông mày).động từEN-VI Dict
  12. Kết chặt.động từEN-VI Dict
  13. Làm rối, làm rối beng.động từEN-VI Dict
  14. Thắt nút lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied a knot in her shoelace.

  2. This complex knot is very hard to untie.

  3. The knot of the story came at the end.

  4. I found a knot in the wood.

  5. A large knot of trees stood there.