Nghĩa tiếng Việt
- Nút, nơ.danh từEN-VI Dict
- Vấn đề khó khăn.danh từEN-VI Dict
- Điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...).danh từEN-VI Dict
- Mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...).danh từEN-VI Dict
- Nhóm, tốp (người); cụm; (cây).danh từEN-VI Dict
- U, cái bướu.danh từEN-VI Dict
- Cái đệm vai (để vác nặng).danh từEN-VI Dict
- Mối ràng buộc.danh từEN-VI Dict
- Hải lý một giờ.danh từEN-VI Dict
- Thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ.động từEN-VI Dict
- Nhíu (lông mày).động từEN-VI Dict
- Kết chặt.động từEN-VI Dict
- Làm rối, làm rối beng.động từEN-VI Dict
- Thắt nút lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied a knot in her shoelace.
-
This complex knot is very hard to untie.
-
The knot of the story came at the end.
-
I found a knot in the wood.
-
A large knot of trees stood there.