TanroDictionary Sổ từ

làn

Việt
0

làn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng; Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng; Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.danh từWiktionary
  2. Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng.danh từWiktionary
  3. Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người.danh từWiktionary
  4. Làn điệu, nói tắt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Xách làn đi chợ.

  2. Đựng đầy làn quýt.

  3. Làn cói.

  4. Làn mây.

  5. Những làn khói lam chiều.