TanroDictionary Sổ từ

lán

Việt
0

lán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng; Nhà để chứa tre, gỗ, củi. than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng.danh từWiktionary
  2. Nhà để chứa tre, gỗ, củi. than.danh từWiktionary