TanroDictionary Sổ từ

lân

Việt
0

lân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kì lân (nói tắt); Tên thường gọi của phốtpho; . Phiên, lượt (theo thứ tự).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kì lân (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Tên thường gọi của phốtpho.danh từWiktionary
  3. . Phiên, lượt (theo thứ tự).danh từWiktionary
  4. Vượt sang phạm vi khác ngoài phạm vi đã định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Múa lân.

  2. Phân lân.

  3. Cắt lân nhau gác.

  4. Đến lân.

  5. Tiêu lân vào vốn.