Nghĩa tiếng Việt
- Kì lân (nói tắt).danh từWiktionary
- Tên thường gọi của phốtpho.danh từWiktionary
- . Phiên, lượt (theo thứ tự).danh từWiktionary
- Vượt sang phạm vi khác ngoài phạm vi đã định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Múa lân.
-
Phân lân.
-
Cắt lân nhau gác.
-
Đến lân.
-
Tiêu lân vào vốn.