TanroDictionary Sổ từ

lõa

Việt
0

lõa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khỏa thân, trần truồng; Chảy tràn trề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khỏa thân, trần truồng.tính từ いWiktionary
  2. Chảy tràn trề.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lõa máu.

  2. Lõa nước.