Nghĩa tiếng Việt
- Sụt xuống.tính từ いWiktionary
- Chịu kém.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nền nhà lún.
-
Thái độ có vẻ lún hơn trước.
lún là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sụt xuống; Chịu kém.
Nền nhà lún.
Thái độ có vẻ lún hơn trước.