TanroDictionary Sổ từ

lún

Việt
0

lún là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sụt xuống; Chịu kém.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sụt xuống.tính từ いWiktionary
  2. Chịu kém.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nền nhà lún.

  2. Thái độ có vẻ lún hơn trước.