TanroDictionary Sổ từ

lũa

Việt
0

lũa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rữa cả thịt; Rạc rài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rữa cả thịt.tính từ いWiktionary
  2. Rạc rài.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thây chết trôi đã lũa.

  2. Đĩ lũa.