TanroDictionary Sổ từ

lươn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.danh từ
  2. Dải phân cách trên đường bộ.danh từ

Ví dụ

  1. Ti hí mắt lươn.

  2. (Ấm màu) da lươn.

  3. Con lươn di động

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép