Nghĩa tiếng Việt
- Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.danh từ
- Dải phân cách trên đường bộ.danh từ
Ví dụ
-
Ti hí mắt lươn.
-
(Ấm màu) da lươn.
-
Con lươn di động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép