Nghĩa tiếng Việt
- Phần thịt nạc ở hai bên ngực và bụng chim, gà hay cá.danh từ
- Sườn.danh từ
- Phần ngầm dưới nước của thuyền.danh từ
Ví dụ
-
Lườn hổ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lườn hổ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép