TanroDictionary Sổ từ

lườn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thịt nạc ở hai bên ngực và bụng chim, gà hay cá.danh từ
  2. Sườn.danh từ
  3. Phần ngầm dưới nước của thuyền.danh từ

Ví dụ

  1. Lườn hổ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép