Nghĩa tiếng Việt
- Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.động từWiktionary
- . Xô đẩy để chen.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đắp đê lấn biển.
-
Lấn đất.
-
Càng nhân nhượng nó càng lấn tới.
-
Lấn quyền.
-
Lấn tới trước.