TanroDictionary Sổ từ

lấn

Việt
0

lấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác; . Xô đẩy để chen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.động từWiktionary
  2. . Xô đẩy để chen.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đắp đê lấn biển.

  2. Lấn đất.

  3. Càng nhân nhượng nó càng lấn tới.

  4. Lấn quyền.

  5. Lấn tới trước.