Nghĩa tiếng Việt
- Từng bước, dần dần.advWiktionary
- Sờ nắn nhẹ tay chỗ này qua chỗ khác.động từWiktionary
- Tìm kiếm khó khăn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bước lần theo ngọn tiểu khê (Truyện Kiều)
-
Lần lưng.
-
Lần tràng hạt.
-
Không lần đâu ra tiền.