Nghĩa tiếng Việt
- Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người.động từWiktionary
- Trà trộn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé lẩn đi chơi.
-
Kẻ cắp lẩn vào đám đông.
lẩn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người; Trà trộn.
Thằng bé lẩn đi chơi.
Kẻ cắp lẩn vào đám đông.