Nghĩa tiếng Việt
- Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.advWiktionary
- Cùng với.conjWiktionary
- Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác.động từWiktionary
- Làm cho khó phân biệt cái này với cái khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trách lẫn nhau.
-
Đánh lẫn nhau.
-
Giúp đỡ lẫn nhau.
-
Hỏi lẫn nhau.
-
Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ).