Nghĩa tiếng Việt
- Lừa gạt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cờ gian bạc lận..
-
Mắc lận..
-
Thôi đà mắc lận thì thôi,.
lận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lừa gạt.
Cờ gian bạc lận..
Mắc lận..
Thôi đà mắc lận thì thôi,.