Nghĩa tiếng Việt
- Vết kiến hay mối đi.danh từWiktionary
- "Thằn lằn" nói tắt.danh từWiktionary
- Có một vết nổi dài.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Con lằn bò trên giậu.
-
Bị đánh ba roi lằn đít.
lằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vết kiến hay mối đi; "Thằn lằn" nói tắt; Có một vết nổi dài.
Con lằn bò trên giậu.
Bị đánh ba roi lằn đít.