TanroDictionary Sổ từ

lằn

Việt
0

lằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vết kiến hay mối đi; "Thằn lằn" nói tắt; Có một vết nổi dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết kiến hay mối đi.danh từWiktionary
  2. "Thằn lằn" nói tắt.danh từWiktionary
  3. Có một vết nổi dài.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Con lằn bò trên giậu.

  2. Bị đánh ba roi lằn đít.