TanroDictionary Sổ từ

lị

Việt
0

lị là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cv. lỵ; Kiết lị (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cv. lỵ.danh từWiktionary
  2. Kiết lị (nói tắt).danh từWiktionary