Nghĩa tiếng Việt
- Ph.tính từ いWiktionary
- Cho đến hết, đến cuối cùng.tính từ いWiktionary
- Sắp hết.tính từ いWiktionary
- Mòn dần đi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lụn đời khổ sở.
-
Khắc lụn canh tàn.
-
Dầu hao bấc lụn.