TanroDictionary Sổ từ

lừa

Việt
0

lừa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài có vú họ ngựa, nhưng vú nhỏ hơn ngựa, tai dài; Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ; Nhằn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài có vú họ ngựa, nhưng vú nhỏ hơn ngựa, tai dài.danh từWiktionary
  2. Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ.động từWiktionary
  3. Nhằn ra.động từWiktionary
  4. Ru, dỗ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lừa ưa nặng.

  2. Dốt như lừa.

  3. Tên lưu manh lừa cô gái nông thôn đến chỗ vắng và lấy mất đồng hồ.

  4. Ăn cá phải lừa xương.

  5. Lừa cho trẻ ngủ.