Nghĩa tiếng Việt
- Loài có vú họ ngựa, nhưng vú nhỏ hơn ngựa, tai dài.danh từWiktionary
- Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ.động từWiktionary
- Nhằn ra.động từWiktionary
- Ru, dỗ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lừa ưa nặng.
-
Dốt như lừa.
-
Tên lưu manh lừa cô gái nông thôn đến chỗ vắng và lấy mất đồng hồ.
-
Ăn cá phải lừa xương.
-
Lừa cho trẻ ngủ.