TanroDictionary Sổ từ

lửa

Việt
0

lửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; (ngọn~) Phần nhìn thấy được của lửa; Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.danh từWiktionary
  2. (ngọn~) Phần nhìn thấy được của lửa.danh từWiktionary
  3. Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đốt lửa .

  2. Lửa cháy rực trời .

  3. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. (tục ngữ)

  4. Lửa lòng.