Nghĩa tiếng Việt
- Chọn lấy những cái đáp ứng yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.động từWiktionary
- Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất.động từWiktionary
- K. . Như lọ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lựa hạt giống.
-
Lựa chiều gió cho thuyền đi.
-
Lựa mãi mới mở được khoá.
-
Lựa lời khuyên giải.
-
Trông cũng biết, lựa là phải hỏi.