Nghĩa tiếng Việt
- Lòng yêu, tình thương.danh từEN-VI Dict
- Tình yêu, mối tình, ái tình.danh từEN-VI Dict
- Người yêu, người tình.danh từEN-VI Dict
- Thần ái tình.danh từEN-VI Dict
- Người đáng yêu; vật đáng yêu.danh từEN-VI Dict
- Điểm không, không (quần vợt).danh từEN-VI Dict
- Yêu, thương, yêu mến.động từEN-VI Dict
- Thích, ưa thích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a deep love of her country.
-
I will never forget my first love.
-
She called her love after dinner.
-
The baby wore a small love on her face.
-
This old chair is a real love.