Nghĩa tiếng Việt
- Liên tiếp không ngừng.advWiktionary
- Thường thường, nhiều lần.advWiktionary
- Ngay lập tức.advWiktionary
- Một thể, một lần.advWiktionary
Ví dụ
-
Làm luôn chân luôn tay.
-
Có khách đến chơi luôn.
-
Mua được quả cam ăn luôn.
-
Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế.