Nghĩa tiếng Việt
- Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.động từWiktionary
- Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm.động từWiktionary
- Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật.động từWiktionary
Ví dụ
-
Luồn kim.
-
Luồn đòn gánh vào quang.
-
Nắng luồn qua kẽ lá.
-
Luồn rừng đi tắt.
-
Luồn qua đồn bốt địch.