TanroDictionary Sổ từ

luồn

Việt
0

luồn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia; Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm; Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.động từWiktionary
  2. Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm.động từWiktionary
  3. Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Luồn kim.

  2. Luồn đòn gánh vào quang.

  3. Nắng luồn qua kẽ lá.

  4. Luồn rừng đi tắt.

  5. Luồn qua đồn bốt địch.