TanroDictionary Sổ từ

mè

Việt
0

mè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà; Như vừng; Tức cá mè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với vừng: Cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăndanh từWiktionary
  3. Tức cá mè.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Buộc các mè vào các rui.

  2. Kẹo mè.

  3. Muối mè.

  4. Con mè, con chép.

  5. Bờm rằng Bờm chẳng lấy mè. (ca dao)