Nghĩa tiếng Việt
- Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với vừng: Cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăndanh từWiktionary
- Tức cá mè.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Buộc các mè vào các rui.
-
Kẹo mè.
-
Muối mè.
-
Con mè, con chép.
-
Bờm rằng Bờm chẳng lấy mè. (ca dao)